ra mặt

Học thuật
Thân thiện
ra mặt

Hắn đã ra mặt làm tay sai cho đế quốc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm: Hành động hoặc thể hiện một cách công khai, rõ ràng, không còn che đậy hay giữ mật nữa.
  2. Trạng từ:
    • Hiển nhiên, công khai: Một cách rõ ràng, ai cũng có thể thấy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm âm thầm ủng hộ, cuối cùng ông ấy cũng ra mặt trong cuộc bầu cử. (Sau nhiều năm âm thầm ủng hộ, cuối cùng ông ấy cũng công khai tham gia trong cuộc bầu cử.)
    • Hắn đã ra mặt làm tay sai cho đế quốc. (Hắn đã công khai làm tay sai cho đế quốc.)
  • Trạng từ:
    • Việc đó đã ra mặt, không thể chối cãi được nữa. (Việc đó đã quá rõ ràng, không thể chối cãi được nữa.)
    • Ai ai cũng vui ra mặt. (Ai nấy đều vui một cách lộ ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ra mặt bênh vực/ủng hộ": Công khai đứng ra bảo vệ hoặc thể hiện sự ủng hộ cho ai đó, điều đó.
    • Trước những lời chỉ trích, anh ấy đã dũng cảm ra mặt bênh vực đồng nghiệp.
  • "ra mặt thừa nhận": Công khai thừa nhận một sự thật hoặc một hành động của mình.
    • Cuối cùng, công ty cũng phải ra mặt thừa nhận sai sót trong sản phẩm.
Biến thể từ gần giống
  • Lộ mặt (động từ): Lộ diện, để lộ ra. Thường mang sắc thái tiêu cực hơn "ra mặt".
    • Kẻ gian đã lộ mặt trước camera.
  • Xuất đầu lộ diện (thành ngữ): Ra mặt hoạt động, tham gia một cách công khai (thường sau một thời gian ẩn mình).
    • Sau thời gian dài nghiên cứu, nhà khoa học trẻ đã xuất đầu lộ diện với phát minh quan trọng.
Từ đồng nghĩa
  • Công khai (tính từ/trạng từ): Không giấu giếm, mọi người đều biết.
  • Hiển nhiên (tính từ): Rõ ràng, ai cũng thấy, không cần bàn cãi.
  • Lộ liễu (tính từ): Lộ ra quá , thái quá (thường mang nghĩa xấu).
Từ trái nghĩa
  • Âm thầm (tính từ/trạng từ): Lặng lẽ, không để lộ ra ngoài.
  • Giấu giếm (động từ): Cố giữ kín, không cho ai biết.
  • Kín đáo (tính từ): Kín, không lộ ra ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Vui ra mặt: Vui mừng thể hiện ra nét mặt, ai nhìn vào cũng biết.
    • Nghe tin con thi đỗ, vui ra mặt.
  • Buồn ra mặt: Buồn thể hiện ra nét mặt.
    • Thất bại liên tiếp khiến anh ấy buồn ra mặt.
ra mặt

Hắn đã ra mặt làm tay sai cho đế quốc.

  1. đgt Tỏ ra công nhiên, không giấu giếm: Hắn đã ra mặt làm tay sai cho đế quốc.
  2. trgt Hiển nhiên: Ai ai cũng vui (Ng-hồng).